IMG_2162

FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

685.000.000 

Availability: In Stock

Danh mục: .
Chia sẻ:

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu mẫu xe Ford Ranger 2017 mới nhất tại Việt Nam

Nhanh tay gọi ngay cho đại diện của chúng tôi để sở hữu một trong những chiếc xe Ford Ranger 2016 mới nhất có mặt tại Việt Nam.

alt

Xe ô tô Ford Ranger 2017 mới được giới thiệu ra thị trường để tiếp tục khẳng định vị thế số 1 dòng xe Pick-up tại Việt nam.

Phía đầu xe bán tải Ford Ranger 2017:

So với các thế hệ trước, Ford Ranger 2017 mới được thiết kế mạnh mẽ và hầm hố hơn. Cản chắn phía trước và mặt ca lăng của hốc hút gió thiết kế to bản tạo góc cạnh dạng 3D kết hợp với các đường dập nổi trên nắp capo nhìn khỏe khoắn, chắc chắn, cơ bắp và rất nam tính.

alt

alt

alt

alt

alt

alt

Phía bên lái xe ô tô Ford Ranger 2016:

alt

alt

Phía sau của xe Ford Ranger 2016:

Nhìn tổng thể phía sau xe Ford Ranger 2016 mới cũng được thiết kế hài hòa với thiết kế tổng thể của xe. Cụm đèn phía sau được thiết kế tạo hình khối kết hợp với các đường dập nổi ngang trên cửa thùng xe nhìn bắt mắt và chắc chắn.

alt

alt

alt

alt

Khoang nội thất và tiện nghi xe Ford Ranger 2016 mới:

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

Không gian nội thất của Ford Ranger 2016 mới được tối ưu hóa đến từng cm tạo cảm giác rộng rãi, thoải mái, độ nghiêng của tựa lưng hàng ghế sau đã được cải tiến mang lại cảm giác ngồi dễ chịu cho những người ngồi hàng ghế sau khi đi đường dài.

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

Hệ thống dẫn động xe Ford Ranger 2016 mới:

alt

alt

alt

alt

Động cơ và hộp số Ford Ranger 2016 mới:

alt

alt

alt

alt

Hệ thống lái Ford Ranger 2016 mới:

alt

alt

alt

Hệ thống treo của Ford ranger 2016 mới:

alt

alt

Hệ thống an toàn của Ford Ranger 2016 mới: 

alt

alt

alt

alt

alt

alt

alt

Thông số kỹ thuật:

– Động cơ:

  • Loại cabin: Cabin kép
  • Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh(cc): 2198
  • Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94,6
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 150 (110 KW) / 3700
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 375 / 1500-2500
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3
  • Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động / 4×2
  • Kích thước và trọng lượng
  • Dài x Rộng x Cao(mm): 5362 x 1860 x 1815
  • Vệt bánh xe trước(mm): 1560
  • Vệt bánh xe sau(mm): 1560
  • Khoảng sáng gầm xe(mm): 200
  • Chiều dài cơ sở(mm): 3220
  • Bán kính vòng quay tối thiểu(mm): 6350
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn(kg): 3200
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg): 1948
  • Khối lượng hàng chuyên chở(kg): 927
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510
  • Dung tích thùng nhiên liệu(L): 80 Lít

– Hệ thống treo:

  • Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn
  • Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

– Hộp số:

  • Hộp số: Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

– Hệ thống âm thanh:

  • Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
  • Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

– Trang thiết bị an toàn:

  • Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân phối lực phanh điện tử (EBD): Có
  • Hệ thống kiểm soát hành trìnhCruise control (Ga tự động): Có

– Trợ lực lái:

  • Trợ lực lái: Trợ lực lái thủy lực

– Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe:

  • Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
  • Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng
  • Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu
  • Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
  • Khoá cửa điều khiển từ xa: Có
  • Tay lái: Thường
  • Vật liệu ghế: Nỉ

– Trang thiết bị ngoại thất:

  • Cụm đèn pha phía trước: Halogen
  • Gương chiếu hậu : Có điều chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen
  • Đèn sương mù: Có

– Bánh, lốp, và phanh:

  • Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16”
  • Cỡ lốp: Size 255/70R16
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ GIÁ XE FORD RANGER XLS 4×2 AT. QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT NHẤT, CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT KHI KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP. NGOÀI RA CÔNG TY HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ ĐĂNG KIỂM HỖ TRỢ VAY VỐN 80% GIÁ TRỊ XE THỜI HẠN VAY LÊN ĐẾN 7 NĂM, LÃI SUẤT ƯU ĐÃI NHẤT. 7.5%/NĂM.

HOTLINE: 0962 943 882